Thứ sáu, 23 Tháng 2 2018
Blue Red Green
Trang web tin tức demo, để mua website tin tức này vui lòng liên hệ support@aseantech.org
Tài chính quốc tế : Số lượng triệu phú tại Singapore có thể tăng gần 40,000 người/năm - Thứ năm, 26 Tháng 11 2015
Tài chính quốc tế : ECB sẽ tạm dừng QE vào dịp Giáng sinh - Thứ năm, 26 Tháng 11 2015
Tài chính quốc tế : Ý khởi động biện pháp loại bỏ 330 tỷ euro nợ xấu - Thứ năm, 26 Tháng 11 2015
Vàng & Dầu: Dầu tăng khi số lượng giàn khoan tiếp tục giảm - Thứ năm, 26 Tháng 11 2015
Home Học tiếng Anh Tổng hợp Ngữ pháp

Ngữ pháp

Tổng hợp những tài liều video để học tiếng anh tốt nhất

Unit 18: Câu - Sentences

Câu là một nhóm từ tạo thành nghĩa đầy đủ, và thường được kết thúc bởi dấu chấm (chấm than, hai chấm, hỏi chấm ...). Về kết cấu, câu có thể là một cụm từ. Nhóm từ này có chứa Chủ ngữ và động từ (S + V)

Xem thêm: Unit 18: Câu - Sentences

Unit 17: Voice - Cách

Cách voice gồm: Chủ động (Active Voice) và Bị động (Passive Voice)

Xem thêm: Unit 17: Voice - Cách

Unit 16: Động từ

Động từ là dùng diễn tả một hành động, vận động, hoạt động của một người, một vật nào đó.

Xem thêm: Unit 16: Động từ

Unit 15: Câu bị động

Trong tiếng Anh, người ta rất hay dùng câu bị động. Khác với ở câu chủ động chủ ngữ thực hiện hành động, trong câu bị động chủ ngữ nhận tác động của hành động. Câu bị động được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động.

Xem thêm: Unit 15: Câu bị động

Unit 14: Mệnh Đề

Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ dã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của nó về ngôi và số . This is the man Mary saw yesterday.

Xem thêm: Unit 14: Mệnh Đề

Unit 13: Cách dùng Thì

Thì hay thời (thời gian) là một thuật ngữ trong ngữ pháp dùng để chỉ về một trạng thái của động từ trong câu xảy ra vào thời gian nào từ đó chỉ ra thông tin đang được đề cập xảy ra hay dự kiến xảy ra, đã xảy ra vào thời điểm nào. Thì còn là từ đầu tiên trong một ngữ động từ chia theo ngôi cho biết hiện tại hoặc quá khứ hay tương lai

Xem thêm: Unit 13: Cách dùng Thì

Unit 12: Đại từ

Đại từ nhân xưng hay đại từ xưng hô hay đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy.

Xem thêm: Unit 12: Đại từ

Unit 50: Cấu trúc ngữ pháp đặc biệt

Cấu trúc ngữ pháp đặc biệt trong tiếng anh có khá nhiều cấu trúc ngữ pháp đặc biệt, sau đây chúng tôi xin giới thiệu với các bạn một số cấu truc thông dụng mà người bản xứ hay dùng để biểu lộ cảm xúc của mình

Xem thêm: Unit 50: Cấu trúc ngữ pháp đặc biệt

unit 38: Thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành - Will be doing and will have done

Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

Xem thêm: unit 38: Thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành - Will be doing and will have done

Unit 35: Will / shall- Thì tương lai đơn

Dùng thì tương lại đơn khi muốn diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai mà ta không chắc hành động có xảy ra hay không.

Xem thêm: Unit 35: Will / shall- Thì tương lai đơn

Unit 31: Past perfect - Thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứ hoàn thành(QKHT)-Past perfect Had gone là thì Past perfect (simple) - Thì quá khứ hoàn thành. Thì past perfect được tạo thành = had + past participle (gone/ seen/ finished…) Đôi khi chúng ta đề cập một việc gì đó xảy ra trong quá khứ.

Xem thêm: Unit 31: Past perfect - Thì quá khứ hoàn thành